Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của testify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was testifying about the accident in court.
/tˈɛstɪfˌaɪɪŋ/
testifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của testify.
He was testifying about the accident in court.