TanroDictionary

testimony

/ˈtestɪməni/

Anh
0

testimony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chứng nhận, sự nhận thực; lời chứng, lời khai; Bằng chứng, chứng cớ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chứng nhận, sự nhận thực; lời chứng, lời khai.danh từEN-VI Dict
  2. Bằng chứng, chứng cớ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her testimony was very clear in court.

  2. False testimony can lead to prison time.

  3. to bear testimony to

    nhận thực cho, chứng nhận cho

  4. in testimony of

    để làm chứng cho

  5. false testimony

    bằng chứng giả mạo