Nghĩa tiếng Việt
- Sự chứng nhận, sự nhận thực; lời chứng, lời khai.danh từEN-VI Dict
- Bằng chứng, chứng cớ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her testimony was very clear in court.
-
False testimony can lead to prison time.
-
to bear testimony to
nhận thực cho, chứng nhận cho
-
in testimony of
để làm chứng cho
-
false testimony
bằng chứng giả mạo