TanroDictionary

testiness

/ˈtɛstinəs/

Anh
0

testiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi, tính hay gắt; Tính dễ bị động lòng, tính dễ bị phật ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi, tính hay gắt.danh từEN-VI Dict
  2. Tính dễ bị động lòng, tính dễ bị phật ý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her testiness showed in every short reply.

  2. His testiness made small mistakes seem worse.