Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi, tính hay gắt.danh từEN-VI Dict
- Tính dễ bị động lòng, tính dễ bị phật ý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her testiness showed in every short reply.
-
His testiness made small mistakes seem worse.