TanroDictionary

tether

/ˈteðə(r)/

Anh
0

tether là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây buộc, dây dắt (súc vật); Phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng... ); Buộc, cột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây buộc, dây dắt (súc vật).danh từEN-VI Dict
  2. Phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Buộc, cột.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tether kept the goat near the post.

  2. I am at the end of my tether today.

  3. Please tether the horse to that large tree.

  4. to be at the end of one's tether

    kiệt sức, hết hơi; hết phương kế

  5. to tether a horse to a tree

    buộc ngựa vào cây