Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) hình bốn cạnh, (thuộc) tứ giác.tính từEN-VI Dict
- Có bốn cạnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They built a tetragonal roof design.
-
The garden had a tetragonal pool.
/tɛˈtræɡənəl/
tetragonal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) hình bốn cạnh, (thuộc) tứ giác; Có bốn cạnh.
They built a tetragonal roof design.
The garden had a tetragonal pool.