Nghĩa tiếng Việt
- Sự dệt.tính từEN-VI Dict
- Tổ chức, (thuộc) cách cấu tạo, (thuộc) kết cấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Textural details made the fabric special.
-
The textural pattern was easy to see.
/ˈtekstʃərəl/
textural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dệt; Tổ chức, (thuộc) cách cấu tạo, (thuộc) kết cấu.
Textural details made the fabric special.
The textural pattern was easy to see.