TanroDictionary

tham

Việt
0

tham là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt); Ham muốn một cách thái quá, không biết chán; . (Làm việc gì) cố cho được nhiều mà không biết tự kiềm chế, do đó làm quá nhiều, quá mức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt).danh từWiktionary
  2. Ham muốn một cách thái quá, không biết chán.động từWiktionary
  3. . (Làm việc gì) cố cho được nhiều mà không biết tự kiềm chế, do đó làm quá nhiều, quá mức.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quan tham.

  2. Ông tham.

  3. Tham ăn.

  4. Tham của.

  5. Lòng tham không đáy.