Nghĩa tiếng Việt
- . Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt).danh từWiktionary
- Ham muốn một cách thái quá, không biết chán.động từWiktionary
- . (Làm việc gì) cố cho được nhiều mà không biết tự kiềm chế, do đó làm quá nhiều, quá mức.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quan tham.
-
Ông tham.
-
Tham ăn.
-
Tham của.
-
Lòng tham không đáy.