Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.danh từWiktionary
- Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc.danh từWiktionary
- Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần.danh từWiktionary
- Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thang chia độ trong nhiệt kế.
-
Thang lương.
-
Sốt uống hai thang mới khỏi.
-
Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang.