TanroDictionary

thang

Việt
0

thang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc; Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc; Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.danh từWiktionary
  2. Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc.danh từWiktionary
  3. Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần.danh từWiktionary
  4. Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thang chia độ trong nhiệt kế.

  2. Thang lương.

  3. Sốt uống hai thang mới khỏi.

  4. Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang.