Nghĩa tiếng Việt
- Rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatching).danh từEN-VI Dict
- Tóc bờm xờm.danh từEN-VI Dict
- Lợp rạ, lợp tranh, lợp lá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hut had a roof of thatch.
-
His thatch was wild and untidy.
-
They need to thatch the roof with dry straw.
-
to thatch a roof
lợp rạ mái nhà