Nghĩa tiếng Việt
- Từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấy.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Thenceforth, he studied after dinner every day.
/ˌðɛnsˈfɔːθ/
thenceforth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấy.
Thenceforth, he studied after dinner every day.