Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của theorize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was theorizing about the missing key.
/ˈθɪəraɪzɪŋ/
theorizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của theorize.
She was theorizing about the missing key.