Nghĩa tiếng Việt
- Gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận.DEN-VI Dict
- Chừng, xấp xỉ, khoảng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
We met for lunch in London or thereabout.
-
The trip will take ten days or thereabout.
-
in Hanoi or thereabout
ở Hà nội hoặc quanh quanh gần đó
-
10d or thereabout
chừng mười đồng