Nghĩa tiếng Việt
- Của cải đó, của nó, của việc ấy.DEN-VI Dict
- Từ đó.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I paid the debt and all thereof.
-
She spoke thereof during the meeting.
/ˌðeərˈɒv/
thereof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của cải đó, của nó, của việc ấy; Từ đó.
I paid the debt and all thereof.
She spoke thereof during the meeting.