TanroDictionary

thief

/θiːf/

Anh
0

thief là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ trộm, kẻ cắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ trộm, kẻ cắp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thief took my bicycle from the yard.