TanroDictionary

thinly

/ˈθɪnli/

Anh
0

thinly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỏng; mong manh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏng; mong manh.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paper was thinli folded into a small square.