TanroDictionary

thistle

/ˈθɪsl/

Anh
0

thistle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây kế (thuộc họ cúc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây kế (thuộc họ cúc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thistle grew beside the fence.