Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn toàn; trọn vẹn.tính từEN-VI Dict
- Triệt để, không nhân nhượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need a thoroughgoing plan for repairs.
-
The manager took a thoroughgoing approach.
/ˌθʌrəˈɡəʊɪŋ/
thoroughgoing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn toàn; trọn vẹn; Triệt để, không nhân nhượng.
We need a thoroughgoing plan for repairs.
The manager took a thoroughgoing approach.