TanroDictionary

thoughtfully

/ˈθɔtfəlli/

Anh
0

thoughtfully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trầm ngâm; trầm tư; tư lự; Có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng; Thâm trầm; sâu sắc (về cuốn sách, nhà văn, nhận xét ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trầm ngâm; trầm tư; tư lự.DEN-VI Dict
  2. Có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng.DEN-VI Dict
  3. Thâm trầm; sâu sắc (về cuốn sách, nhà văn, nhận xét ).DEN-VI Dict
  4. Chu đáo; quan tâm; ân cần.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sat thoughtfulli by the window.

  2. He spoke thoughtfulli before answering.

  3. The book was thoughtfulli written and clear.

  4. She looked at him thoughtfulli and smiled.