Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thrall.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The song is thralling the audience.
/ˈθrælɪŋ/
thralling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thrall.
The song is thralling the audience.