Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của threadđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He threaded the cord through the hole.
/ˈθredɪd/
threaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của thread.
He threaded the cord through the hole.