TanroDictionary

thready

/ˈθrɛdi/

Anh
0

thready là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhỏ như sợi chỉ; Có lắm sợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ như sợi chỉ.tính từEN-VI Dict
  2. Có lắm sợi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rope looked thin and thready in places.

  2. The cloth had a thready texture.