Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của threshđộng từEN-VI Dict
- Sự đập (lúa).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của threshđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The farmers were threshing the grain by hand.
-
Threshing took all morning in the heat.