Nghĩa tiếng Việt
- Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.danh từEN-VI Dict
- Khoảng ném xa.danh từEN-VI Dict
- Sự vật ngã, sự quăng xuống đất.danh từEN-VI Dict
- Xê dịch của phay.danh từEN-VI Dict
- Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.động từEN-VI Dict
- Vật ngã.động từEN-VI Dict
- Ném vào, mang vào, đưa vào.động từEN-VI Dict
- Làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình trạng).động từEN-VI Dict
- Lột (da); thay (lông).động từEN-VI Dict
- Đẻ (thỏ, chim bồ câu... ).động từEN-VI Dict
- Xe (tơ).động từEN-VI Dict
- Nắn hình, trau (đồ gốm trên bàn quay).động từEN-VI Dict
- Ném, quăng.động từEN-VI Dict
- Chơi súc sắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His threw hit the wall hard.
-
The threw was longer than mine.
-
The threw sent the cup down.
-
The machine had a small threw.
-
He threw the keys onto the table.