TanroDictionary

threw

/θruː/

Anh
0

threw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng; Khoảng ném xa; Sự vật ngã, sự quăng xuống đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.danh từEN-VI Dict
  2. Khoảng ném xa.danh từEN-VI Dict
  3. Sự vật ngã, sự quăng xuống đất.danh từEN-VI Dict
  4. Xê dịch của phay.danh từEN-VI Dict
  5. Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.động từEN-VI Dict
  6. Vật ngã.động từEN-VI Dict
  7. Ném vào, mang vào, đưa vào.động từEN-VI Dict
  8. Làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình trạng).động từEN-VI Dict
  9. Lột (da); thay (lông).động từEN-VI Dict
  10. Đẻ (thỏ, chim bồ câu... ).động từEN-VI Dict
  11. Xe (tơ).động từEN-VI Dict
  12. Nắn hình, trau (đồ gốm trên bàn quay).động từEN-VI Dict
  13. Ném, quăng.động từEN-VI Dict
  14. Chơi súc sắc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His threw hit the wall hard.

  2. The threw was longer than mine.

  3. The threw sent the cup down.

  4. The machine had a small threw.

  5. He threw the keys onto the table.