Nghĩa tiếng Việt
- Sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên (của mạch, tim... ).danh từEN-VI Dict
- Sự rộn ràng, sự hồi hộp.danh từEN-VI Dict
- Đập mạnh, đập nhanh; rộn lên.động từEN-VI Dict
- Rộn ràng, hồi hộp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt a throb in her chest.
-
A throb of joy filled her heart suddenly.
-
I can feel my heart throb with every step.
-
The music made everyone throb with joy.
-
a throb of joy
niềm vui sướng rộn ràng