TanroDictionary

throb

/ˈθrɑːb/

Anh
0

throb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên (của mạch, tim... ); Sự rộn ràng, sự hồi hộp; Đập mạnh, đập nhanh; rộn lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên (của mạch, tim... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự rộn ràng, sự hồi hộp.danh từEN-VI Dict
  3. Đập mạnh, đập nhanh; rộn lên.động từEN-VI Dict
  4. Rộn ràng, hồi hộp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt a throb in her chest.

  2. A throb of joy filled her heart suddenly.

  3. I can feel my heart throb with every step.

  4. The music made everyone throb with joy.

  5. a throb of joy

    niềm vui sướng rộn ràng