Nghĩa tiếng Việt
- Ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua.danh từEN-VI Dict
- Đưa lên ngôi, tôn làm vua.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sat on a golden throne.
-
The council throned him after the vote.
-
to come to the throne
lên ngôi vua
-
to succeed to the throne
nối ngôi
-
to lose one's throne
mất ngôi