Nghĩa tiếng Việt
- Từ đầu đến cuối, khắp, suốt.EEN-VI Dict
- Từ đầu đến cuối, khắp nơi, suốt đời, trên khắp mọi nơi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He traveled throughout the country last summer.
-
The house is well furnished throughout.
-
throughout his life
suốt đời anh ta
-
throughout the year
suốt năm
-
throughout the world
khắp thế giới