Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory needs higher throughput this month.
/ˈθruːpʊt/
throughput là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ).
The factory needs higher throughput this month.