Nghĩa tiếng Việt
- Đồ vật cũ; những thứ ngày xưadanh từEN-VI Dict
- Sự giật lùi, sự lùi lại.danh từEN-VI Dict
- Sự lại giống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That old song is a fun throw-back.
-
The cart made a sudden throw-back on the hill.
-
Her smile was a throw-back to childhood.