Nghĩa tiếng Việt
- Người ném, người vứt, người quăng, người liệng.danh từEN-VI Dict
- Người ném bóng.danh từEN-VI Dict
- Người chơi súc sắc.danh từEN-VI Dict
- Người xe tơ.danh từEN-VI Dict
- Người nắn hình đồ gốm, người trau đồ gốm (trên bàn quay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thrower smiled after a perfect toss.
-
The thrower won the game with one long pass.
-
The thrower shook the dice with care.
-
The thrower worked at the silk wheel.
-
The thrower shaped a bowl from wet clay.