TanroDictionary

thrower

/ˈθrəʊə(r)/

Anh
0

thrower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ném, người vứt, người quăng, người liệng; Người ném bóng; Người chơi súc sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ném, người vứt, người quăng, người liệng.danh từEN-VI Dict
  2. Người ném bóng.danh từEN-VI Dict
  3. Người chơi súc sắc.danh từEN-VI Dict
  4. Người xe tơ.danh từEN-VI Dict
  5. Người nắn hình đồ gốm, người trau đồ gốm (trên bàn quay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thrower smiled after a perfect toss.

  2. The thrower won the game with one long pass.

  3. The thrower shook the dice with care.

  4. The thrower worked at the silk wheel.

  5. The thrower shaped a bowl from wet clay.