TanroDictionary

throwing

/ˈθroʊin/

Anh
0

throwing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ném; vứt; quăng; Bàn quay (nặn đồ gốm); Sự xe tơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ném; vứt; quăng.danh từEN-VI Dict
  2. Bàn quay (nặn đồ gốm).danh từEN-VI Dict
  3. Sự xe tơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Throwing the ball helped him relax.

  2. She studied the throwing wheel before class.

  3. The throwing of silk takes great skill.