Nghĩa tiếng Việt
- Trong khoa học máy tính. Hình ảnh thu nhỏ của các hình ảnh ban đầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the thumbnail today.
/ˈθʌmneɪl/
thumbnail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong khoa học máy tính. Hình ảnh thu nhỏ của các hình ảnh ban đầu.
They discussed the thumbnail today.