TanroDictionary

thumper

/ˈθəmpɜː/

Anh
0

thumper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh, người đấm, người thụi; Vật to lớn; người to lớn; Lời nói láo quá quắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh, người đấm, người thụi.danh từEN-VI Dict
  2. Vật to lớn; người to lớn.danh từEN-VI Dict
  3. Lời nói láo quá quắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thumper shouted at the noisy group.

  2. The thumper struggled to fit through the narrow door.

  3. That story was a thumper from start to finish.