Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thump.động từEN-VI Dict
- To lớn, khổng lồ.tính từEN-VI Dict
- Hết mức, quá chừng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thumping woke me before dawn.
-
They bought a thumping big basket.
-
what a thumping great lie!