TanroDictionary

thumping

/ˈθʌmpɪŋ/

Anh
0

thumping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thump; To lớn, khổng lồ; Hết mức, quá chừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thump.động từEN-VI Dict
  2. To lớn, khổng lồ.tính từEN-VI Dict
  3. Hết mức, quá chừng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thumping woke me before dawn.

  2. They bought a thumping big basket.

  3. what a thumping great lie!