TanroDictionary

thurify

/ˈθɜːəˌfaɪt/

Anh
0

thurify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dâng hương; lắc bình hương (ở giáo đường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dâng hương; lắc bình hương (ở giáo đường).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please thurify the note for me.