Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thwack.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is thwacking weeds with a stick.
/θwˈækɪŋ/
thwacking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thwack.
He is thwacking weeds with a stick.