TanroDictionary

tibia

/ˈtɪbiə/

Anh
0

tibia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He broke his tibia in the fall.