Nghĩa tiếng Việt
- Sự cù, sự làm cho buồn buồn.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của tickleđộng từEN-VI Dict
- Làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của tickleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The tickling made him laugh loudly.
-
She is tickling the child softly.
-
She has a persistent and tickling cough.
-
tickling cough
ho ngứa cổ