TanroDictionary

tickling

/ˈtɪklin/

Anh
0

tickling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cù, sự làm cho buồn buồn; hiện tại phân từ của tickle; Làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cù, sự làm cho buồn buồn.danh từEN-VI Dict
  2. hiện tại phân từ của tickleđộng từEN-VI Dict
  3. Làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của tickleđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The tickling made him laugh loudly.

  2. She is tickling the child softly.

  3. She has a persistent and tickling cough.

  4. tickling cough

    ho ngứa cổ