Nghĩa tiếng Việt
- Thuỷ triều, liên quan đến thuỷ triều, do thuỷ triều, chịu ảnh hưởng của thuỷ triều.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They visited a beautiful tidal harbor yesterday.
-
tidal harbour
hải cảng chỉ vào được khi triều lên
-
tidal river
sông chịu ảnh hưởng của thuỷ triều