TanroDictionary

tiddler

/ˈtɪdlə(r)/

Anh
0

tiddler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá vun (cá rất nhỏ; nhất là cá gai hoặc cá tuế); Đứa bé nhỏ một cách khác thường, vật nhỏ một cách khác thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá vun (cá rất nhỏ; nhất là cá gai hoặc cá tuế).danh từEN-VI Dict
  2. Đứa bé nhỏ một cách khác thường, vật nhỏ một cách khác thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tiny tiddler darted near the shore.

  2. The puppy is a tiddler next to the others.