Nghĩa tiếng Việt
- Cá vun (cá rất nhỏ; nhất là cá gai hoặc cá tuế).danh từEN-VI Dict
- Đứa bé nhỏ một cách khác thường, vật nhỏ một cách khác thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tiny tiddler darted near the shore.
-
The puppy is a tiddler next to the others.