Nghĩa tiếng Việt
- Luồng thủy triều.danh từEN-VI Dict
- Đoạn sông bị ảnh hưởng thủy triều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat followed the tideway home.
-
Low water exposed the tideway at noon.
/ˈtaɪdweɪ/
tideway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luồng thủy triều; Đoạn sông bị ảnh hưởng thủy triều.
The boat followed the tideway home.
Low water exposed the tideway at noon.