Nghĩa tiếng Việt
- Băng; dải; ruy-băng; sợi dây nhỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gift was wrapped with a red tie-string.
/ˈtɑɪˈstrɪŋ/
tie-string là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Băng; dải; ruy-băng; sợi dây nhỏ.
The gift was wrapped with a red tie-string.