TanroDictionary

ties

/tˈaɪz/

Anh
0

ties là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tie.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tieđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ties his shoes before leaving the house.