Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tieđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ties his shoes before leaving the house.
/tˈaɪz/
ties là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tie.
He ties his shoes before leaving the house.