Nghĩa tiếng Việt
- Cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể.danh từWiktionary
- Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu.danh từWiktionary
- Phần hoặc điểm ở chính giữa của một số vật.danh từWiktionary
- Bấc đèn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khám bệnh tim mạch.
-
Trái tim nhân hậu.
-
Yêu bằng cả trái tim.
-
Làm theo tiếng gọi của con tim.
-
Đo từ tim đường ra.