TanroDictionary

tim

Việt
0

tim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể; Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu; Phần hoặc điểm ở chính giữa của một số vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể.danh từWiktionary
  2. Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu.danh từWiktionary
  3. Phần hoặc điểm ở chính giữa của một số vật.danh từWiktionary
  4. Bấc đèn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khám bệnh tim mạch.

  2. Trái tim nhân hậu.

  3. Yêu bằng cả trái tim.

  4. Làm theo tiếng gọi của con tim.

  5. Đo từ tim đường ra.