Nghĩa tiếng Việt
- Bằng gỗ; được xây dựng bằng các xà gỗ, được xây dựng bằng một khung gỗ (về nhà).tính từEN-VI Dict
- Trồng cây, trồng gỗ; có nhiều cây gỗ (về đất).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lived in a timbered house.
-
The timbered land was full of trees.