TanroDictionary

time-clock

/ˈtɑɪmˈklɑːk/

Anh
0

time-clock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ ghi giờ làm việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng hồ ghi giờ làm việc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He punched in at the time-clock every morning.