Nghĩa tiếng Việt
- Đồng hồ ghi giờ làm việc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He punched in at the time-clock every morning.
/ˈtɑɪmˈklɑːk/
time-clock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ ghi giờ làm việc.
He punched in at the time-clock every morning.