Nghĩa tiếng Việt
- Tốn nhiều thời gian, đòi hỏi nhiều thời gian, cần nhiều thời gian.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cleaning the garage was time-consuming.
/ˈtɑɪmkənˈsuːmɪŋ/
time-consuming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tốn nhiều thời gian, đòi hỏi nhiều thời gian, cần nhiều thời gian.
Cleaning the garage was time-consuming.