Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian, giai đoạn (thời gian diễn ra một loạt sự kiện); các giai đoạn kế tiếp nhau (của một quá trình); một sự vận hành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The project moved on a long time-scale.
/ˈtɑɪmˈskeɪl/
time-scale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng thời gian, giai đoạn (thời gian diễn ra một loạt sự kiện); các giai đoạn kế tiếp nhau (của một quá trình); một sự vận hành.
The project moved on a long time-scale.