TanroDictionary

time-serving

/ˈtɑɪmˈsɜːvin/

Anh
0

time-serving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xu thời, cơ hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xu thời, cơ hội.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a time-serving choice to keep his job.