TanroDictionary

time-sharing

/ˈtaɪmʃeə(r)/

Anh
0

time-sharing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc sử dụng đồng thời; Việc chia phiên sử dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc sử dụng đồng thời.danh từEN-VI Dict
  2. Việc chia phiên sử dụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Time-sharing lets many users share one computer.

  2. The office uses time-sharing for the room.