TanroDictionary

time-sheet

/ˈtɑɪmˈʃit/

Anh
0

time-sheet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sổ chấm công, sổ ghi số giờ làm việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ chấm công, sổ ghi số giờ làm việc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fill out the time-sheet before noon.